Thùng Rác KCN Bình Dương 120L, 240L, 660L | Môi Trường Bình Dương
27/05/2026Ban quản lý KCN VSIP cần 300 thùng rác composite trước ngày kiểm tra môi trường định kỳ – 5 ngày. Nhà cung cấp cũ báo hết hàng. Nhà cung cấp mới không có CO/CQ. Đây không phải tình huống giả định – đây là thực tế phổ biến tại các KCN Bình Dương mỗi khi có đợt kiểm tra hoặc mở rộng phân khu mới. Bài viết này trình bày năng lực cung cấp thực tế, quy trình triển khai và hồ sơ pháp lý đầy đủ của Môi Trường Bình Dương cho thị trường KCN.
- Kinh nghiệm thực chiến cung cấp thùng rác composite cho các KCN lớn tại Bình Dương và vùng lân cận: VSIP, Amata, Becamex – đơn hàng từ 100 đến 1.000+ thùng
- Xưởng sản xuất tại An Phú, TP.HCM – cách cổng KCN VSIP Bình Dương chỉ 8–12km, giao hàng trong 4–8 giờ sau xác nhận đơn
- Thùng rác composite 120L và 240L là dòng phổ biến nhất tại KCN: chịu tải cao, chống UV, phù hợp vận hành 3 ca liên tục
- Xuất đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT điện tử, biên bản giao nhận – đáp ứng yêu cầu kiểm toán của doanh nghiệp FDI và ban quản lý KCN
- Năng lực sản xuất: 500–2.000 thùng/đợt tùy dòng sản phẩm – đủ năng lực triển khai một đợt cho toàn bộ KCN quy mô trung bình
- Màu sắc đồng bộ theo TCVN 9664:2013 – xanh lá/xanh dương/vàng/xám – phân loại rác tại nguồn đúng quy định Bộ TN&MT
- Giá xưởng thùng composite 120L từ ~1.296.000đ, thùng HDPE 120L từ ~350.000đ – chiết khấu thêm theo số lượng thực tế đơn hàng KCN
- 1. Đặc Thù Vận Hành Thùng Rác Tại KCN VSIP, Amata, Becamex: Tại Sao Tiêu Chuẩn Thông Thường Không Đủ
- 2. Năng Lực Cung Cấp Thực Tế: Số Lượng, Thời Gian Giao Hàng và Logistics Đến Từng KCN
- 3. Bảng Giá Thực Tế Cho Đơn Hàng KCN: Thùng Rác HDPE và Composite Khu Công Nghiệp Bình Dương
- 4. Hồ Sơ Pháp Lý Đáp Ứng Yêu Cầu Kiểm Toán Doanh Nghiệp FDI Tại KCN
- 5. Case Study Thực Tế: Quy Trình Triển Khai Đơn Hàng KCN Từ Liên Hệ Đến Nghiệm Thu
- 6. Tại Sao Doanh Nghiệp FDI Tại VSIP, Amata, Becamex Chọn Mua Trực Tiếp Từ Xưởng Thay Việc Qua Đại Lý
- Câu Hỏi Thường Gặp Từ Ban Quản Lý KCN và Doanh Nghiệp FDI (FAQ)

báo giá thùng rác công nghiệp
1. Đặc Thù Vận Hành Thùng Rác Tại KCN VSIP, Amata, Becamex: Tại Sao Tiêu Chuẩn Thông Thường Không Đủ
Thùng rác tại khu công nghiệp chịu điều kiện vận hành khắc nghiệt hơn đáng kể so với khu dân cư hay văn phòng. Hiểu đúng đặc thù này là bước đầu tiên để chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp.
Điều kiện vận hành thực tế tại KCN Bình Dương:
| Yếu tố | KCN (VSIP/Amata/Becamex) | Khu dân cư/văn phòng |
|---|---|---|
| Tần suất sử dụng | 3 ca/ngày, 6–7 ngày/tuần | 1–2 ca/ngày, 5 ngày |
| Loại rác chủ yếu | Rác công nghiệp, vỏ hộp, bao bì, vụn vật liệu – nặng và có cạnh sắc | Rác sinh hoạt nhẹ |
| Nhiệt độ môi trường | Ngoài trời phân xưởng: 38–45°C vào mùa khô | 28–35°C trung bình |
| Va chạm cơ học | Xe nâng, xe đẩy hàng di chuyển thường xuyên | Ít va chạm |
| Yêu cầu pháp lý | CO/CQ, hóa đơn VAT, màu phân loại theo TCVN, kiểm tra định kỳ | Ít yêu cầu |
| Số lượng điểm đặt | 50–500+ vị trí/KCN | 1–20 vị trí |
Hệ quả kỹ thuật:
Thùng rác nhựa HDPE thông thường độ dày 3,5mm có thể đáp ứng khu dân cư nhưng không đủ bền cho môi trường KCN vận hành liên tục. Tại VSIP Bình Dương và Amata, các khu vực ngoài trời tiếp xúc nắng trực tiếp 8–10 giờ/ngày – thùng không có UV stabilizer sẽ giòn và nứt trong 6–9 tháng.
Ba yêu cầu kỹ thuật tối thiểu cho thùng rác KCN Bình Dương:
- Vật liệu: HDPE chính phẩm hoặc composite – có phụ gia UV stabilizer trong công thức nhựa.
- Độ dày: Thành thùng ≥ 3,5mm, đáy ≥ 4mm, vành miệng ≥ 8mm.
- Chịu tải: 120L tối thiểu 52kg tải tĩnh, 240L tối thiểu 105kg – đủ cho rác công nghiệp đặc.

thùng rác công nghiệp Bình Dương
2. Năng Lực Cung Cấp Thực Tế: Số Lượng, Thời Gian Giao Hàng và Logistics Đến Từng KCN
Năng lực giao hàng là yếu tố quyết định khi KCN cần bổ sung thùng rác trước đợt kiểm tra môi trường hoặc mở rộng phân khu sản xuất mới.
Thông số năng lực sản xuất và xuất hàng:
| Dòng sản phẩm | Hàng kho sẵn | Năng lực sản xuất thêm | Thời gian giao sau xác nhận |
|---|---|---|---|
| HDPE 120L (màu tiêu chuẩn) | 200–500 thùng | 300–500 thùng/ngày | Trong ngày hoặc hôm sau |
| HDPE 240L (màu tiêu chuẩn) | 100–300 thùng | 200–300 thùng/ngày | Trong ngày hoặc hôm sau |
| Composite 120L | 50–100 thùng | 100–200 thùng/ngày | 3–5 ngày làm việc |
| Composite 240L | 30–80 thùng | 80–150 thùng/ngày | 3–5 ngày làm việc |
| Màu tùy chỉnh theo yêu cầu | Không có sẵn | Phụ thuộc màu sắc | 5–7 ngày làm việc |
Thời gian và chi phí logistics đến từng KCN:
| KCN | Khoảng cách từ xưởng | Thời gian giao | Điều kiện miễn phí vận chuyển |
|---|---|---|---|
| VSIP 1 (Thuận An) | 10–14km | 45–90 phút | Đơn HDPE ≥ 3.500.000đ |
| VSIP 2 (Thủ Dầu Một) | 22–30km | 60–120 phút | Đơn HDPE ≥ 3.500.000đ |
| VSIP 3 (Tân Uyên) | 40–55km | 90–150 phút | Thỏa thuận theo đơn |
| Amata (Long Bình, Đồng Nai) | 25–35km | 60–90 phút | Đơn HDPE ≥ 3.500.000đ |
| Becamex (Bình Dương) | 20–35km | 60–120 phút | Đơn HDPE ≥ 3.500.000đ |
| KCN Sóng Thần 1, 2, 3 (Dĩ An) | 4–8km | 30–60 phút | Miễn phí từ 50 thùng |
| KCN Việt Hương (Thuận An) | 8–12km | 40–70 phút | Miễn phí từ 50 thùng |
Lưu ý quan trọng về logistics vào cổng KCN:
- Cổng KCN thường hạn chế xe tải lớn vào giờ cao điểm (7h–8h30 và 16h30–18h) – nên sắp xếp giao hàng ngoài khung giờ này.
- Xe tải trọng lớn (>5 tấn) vào một số KCN cần đăng ký xe trước – thông báo cho bộ phận logistics của Môi Trường Bình Dương để hỗ trợ thủ tục.
- Với đơn hàng lớn (>500 thùng), chia giao 2–3 chuyến trong ngày thay vì 1 chuyến để tránh ùn tắc tại cổng KCN.
🌐 congtymoitruongbinhduong.vn | Xuất CO/CQ + VAT đầy đủ, giao hàng đến tận cổng KCN

cung cấp thùng rác KCN VSIP
3. Bảng Giá Thực Tế Cho Đơn Hàng KCN: Thùng Rác HDPE và Composite Khu Công Nghiệp Bình Dương
Giá dưới đây là giá xưởng trực tiếp – đã chiết khấu 10% so với giá sỉ niêm yết, chưa bao gồm VAT.
Dòng HDPE – Phổ biến nhất tại KCN:
| Sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Giá xưởng (chưa VAT) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thùng 120L xanh lá (có bánh xe) | 560×470×946mm, 7,5kg, dày 3,5mm, tải 52kg | ~350.000đ | Màu tiêu chuẩn, xuất trong ngày |
| Thùng 120L màu khác | Đen/trắng/vàng/đỏ/xám/xanh dương/cam | ~378.000đ | Phân loại rác tại nguồn đúng luật |
| Thùng 120L loại dày | 4mm, 8,4kg, tải 80kg, kích thước tiêu chuẩn | ~397.000đ | Khuyến nghị cho khu vực xe nâng |
| Thùng 240L xanh lá (có bánh xe) | 740×585×1020mm, 11kg, dày 4mm, tải 105kg | ~520.000đ | Khu tập kết rác trung chuyển |
| Thùng 240L màu khác | Thông số kích thước tương đương | ~548.000đ | Dùng phân loại chất thải đặc thù |
| Thùng 240L dày 13kg | 720×570×1070mm, nguyên sinh HDPE+UV | ~567.000đ | Tải nặng, chuyên chở rác công nghiệp |
| Thùng 660L HDPE xanh lá | 1375×780×1220mm, 45kg, dày 6mm, tải 290kg | ~2.363.000đ | Điểm tập kết lớn ngoài trời |
Dòng Composite – Cho khu vực đại diện, lối vào KCN, khu hành chính:
| Sản phẩm | Kích thước | Giá xưởng (chưa VAT) |
|---|---|---|
| Thùng 120L composite (màu theo yêu cầu) | 500×420×800mm | ~1.296.000đ |
| Thùng 240L composite (màu theo yêu cầu) | 600×730×1020mm | ~1.782.000đ |
| Thùng 660L composite 4 bánh xe | 1350×800×1050mm | ~4.860.000đ |
| Thùng 660L composite 3 bánh đúc đặc | 1350×830×1110mm | ~4.860.000đ |
Phụ phí và chính sách KCN:
- Nắp đạp chân thùng 120L: +108.000đ | Thùng 240L: +135.000đ.
- Chiết khấu thêm theo số lượng: 200–499 thùng +2%, 500–999 thùng +3%, ≥1.000 thùng thỏa thuận trực tiếp.
- Giao hàng miễn phí khu vực TP.HCM và Bình Dương: đơn HDPE ≥ 3.500.000đ / Composite ≥ 5.000.000đ.
- Tất cả giá chưa VAT – xuất hóa đơn VAT điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP.
⚠️ Lưu ý: Giá nguyên liệu nhựa HDPE biến động theo thị trường quốc tế. Giá trên là tham chiếu – liên hệ hotline để xác nhận giá thực tế tại thời điểm đặt hàng.

thùng rác Becamex Bình Dương
4. Hồ Sơ Pháp Lý Đáp Ứng Yêu Cầu Kiểm Toán Doanh Nghiệp FDI Tại KCN
Đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa mua từ nhà sản xuất trực tiếp và mua qua đại lý khi làm việc với KCN có yếu tố nước ngoài.
Bộ hồ sơ đầy đủ từ Môi Trường Bình Dương:
| Tài liệu | Nội dung cụ thể | Tại sao KCN FDI cần |
|---|---|---|
| Hợp đồng kinh tế | Tên hàng, thông số KT chi tiết, số lượng, đơn giá, bảo hành, điều khoản thanh toán | Cơ sở pháp lý, đáp ứng kiểm toán của bộ phận Legal/Compliance |
| CO – Certificate of Origin | Xuất xứ nguyên liệu HDPE/composite, nơi sản xuất tại Việt Nam | Yêu cầu kiểm định bắt buộc với hàng hóa trong các dự án FDI |
| CQ – Certificate of Quality | Độ dày, tải trọng, nhiệt độ chịu đựng, UV resistance, trọng lượng thành phẩm | Xác nhận đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đã cam kết trong hồ sơ thầu |
| Hóa đơn VAT điện tử | Theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP – chuẩn thông tin pháp nhân nhà sản xuất | Hạch toán chi phí hợp lệ, đối chiếu kiểm toán nội bộ và bên ngoài |
| Phiếu xuất kho + Biên bản giao nhận | Số lượng, tình trạng, ngày giờ giao – đầy đủ chữ ký đôi bên | Kích hoạt bảo hành, bằng chứng nhận hàng đúng tiến độ và số lượng |
| Giấy bảo hành | Phạm vi, thời hạn 12–24 tháng, cơ chế xử lý, dấu đỏ nhà sản xuất | Đảm bảo quyền lợi hậu mãi, thực thi nhanh chóng khi phát hiện lỗi |
| Phiếu cân QC nội bộ | Trọng lượng thực tế thùng, mã mẻ nhựa, ngày giờ đúc khuôn | Truy xuất nguồn gốc sản phẩm, chứng minh quy trình đạt chuẩn ISO |
Điều khoản màu sắc phân loại rác – yêu cầu pháp lý từ 2025:
Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020 và các hướng dẫn thi hành, các KCN bắt buộc phân loại chất thải rắn tại nguồn từ năm 2025. Thùng rác cung cấp cho KCN phải đúng màu theo TCVN 9664:2013:
- 🟢 Xanh lá: Chất thải hữu cơ, thực phẩm (khu căng tin, bếp ăn)
- 🔵 Xanh dương: Chất thải tái chế (giấy, nhựa, kim loại – phân xưởng sản xuất)
- 🟡 Vàng: Chất thải nguy hại (pin, hóa chất, dung môi – xưởng đặc thù)
- ⚫ Xám/Đen: Chất thải thông thường không tái chế (khu hành chính, lối đi chung)

thùng rác công nghiệp Bình Dương
5. Case Study Thực Tế: Quy Trình Triển Khai Đơn Hàng KCN Từ Liên Hệ Đến Nghiệm Thu
Phần này mô tả quy trình thực tế một đơn hàng thùng rác cho khu công nghiệp – từ cuộc gọi đầu tiên đến khi hàng đặt đúng vị trí trong phân xưởng.
Dự án tham khảo 1 – KCN khu vực Dĩ An, Bình Dương:
- Quy mô: 350 thùng rác HDPE 120L (xanh lá + xanh dương + vàng + xám) + 20 thùng HDPE 240L khu tập kết.
- Yêu cầu đặc thù: Đồng bộ màu theo hệ thống phân loại rác nội bộ đã có từ trước, hóa đơn VAT tách thành 2 đợt thanh toán theo tiến độ hợp đồng thuê nhà xưởng.
- Thời gian triển khai: Ký hợp đồng thứ Hai, giao hàng đợt 1 (200 thùng) thứ Tư, đợt 2 (170 thùng) thứ Sáu cùng tuần.
- Hồ sơ xuất: Hợp đồng + CO/CQ + 2 hóa đơn VAT tương ứng 2 đợt giao + biên bản nghiệm thu cuối cùng.
Dự án tham khảo 2 – Khu công nghiệp khu vực Thuận An, Bình Dương:
- Quy mô: 120 thùng composite 120L đặt tại khu hành chính và lối vào chính của KCN, màu xanh lá đồng bộ theo nhận diện thương hiệu KCN.
- Yêu cầu đặc thù: In logo ban quản lý KCN lên thùng bằng kỹ thuật silk-screen, cung cấp mẫu thử 2 thùng trước khi sản xuất đại trà.
- Thời gian triển khai: Xác nhận mẫu ngày 1, sản xuất và in ấn ngày 2–5, bàn giao hoàn thiện ngày 6–7.
- Hồ sơ xuất: Hợp đồng + CO/CQ composite + hóa đơn VAT + biên bản bàn giao có kèm ảnh chụp thực tế.
Quy trình chuẩn 7 bước cho đơn hàng KCN:
Bước 1 – Khảo sát nhu cầu (0–2 giờ): Liên hệ hotline hoặc Zalo, cung cấp: số lượng từng loại, màu sắc yêu cầu, địa chỉ KCN và cổng giao hàng, yêu cầu hồ sơ pháp lý đặc thù (nếu có).
Bước 2 – Báo giá chi tiết (trong 30 phút–2 giờ): Nhận file báo giá PDF gồm: đơn giá từng mặt hàng, tổng giá trị, thời gian giao hàng, điều kiện bảo hành, phương thức thanh toán.
Bước 3 – Ký hợp đồng (ngày làm việc tiếp theo): Hợp đồng gồm: thông số kỹ thuật chi tiết, mã màu RAL, điều khoản bảo hành, tiến độ giao hàng và thanh toán. Ký điện tử hoặc scan bản cứng.
Bước 4 – Sản xuất và QC nội bộ: Đối với hàng kho sẵn: kiểm tra cân, đo độ dày, kiểm màu trước khi đóng hàng. Đối với hàng sản xuất theo đơn: thông báo liên tục các mốc hoàn thành.
Bước 5 – Thông báo xuất hàng: Gửi ảnh lô hàng thực tế qua Zalo trước khi xe lăn bánh. Cung cấp biển số xe, tên tài xế, dự kiến giờ đến cổng KCN để nhà máy sắp xếp nhân sự nhận hàng.
Bước 6 – Giao hàng và ký biên bản: Nhân viên giao hàng hỗ trợ bốc dỡ tận nơi đến điểm tập kết trong KCN. Ký biên bản giao nhận nghiệm thu tại chỗ.
Bước 7 – Xuất hồ sơ pháp lý: Bộ chứng từ CO/CQ + hóa đơn VAT điện tử gửi qua email trong vòng 24 giờ sau khi giao hàng. Giấy bảo hành gửi kèm theo bản cứng.
Đội kỹ thuật Môi Trường Bình Dương hỗ trợ lập sơ đồ bố trí thùng rác theo mặt bằng KCN – miễn phí cho đơn từ 100 thùng.
📞 0917 298 509 – 0902 824 099 | 🌐 congtymoitruongbinhduong.vn

cung cấp thùng rác KCN VSIP
6. Tại Sao Doanh Nghiệp FDI Tại VSIP, Amata, Becamex Chọn Mua Trực Tiếp Từ Xưởng Thay Vì Qua Đại Lý
Sau nhiều năm cung cấp cho thị trường KCN Bình Dương, có 5 lý do nhất quán khiến doanh nghiệp FDI và ban quản lý KCN ưu tiên mua trực tiếp từ xưởng sản xuất:
Lý do 1 – Truy xuất nguồn gốc và CO/CQ gốc: Kiểm toán viên của tập đoàn mẹ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, EU) yêu cầu hồ sơ nguồn gốc hàng hóa đầy đủ. CO/CQ do chính nhà sản xuất phát hành có giá trị pháp lý cao nhất và có thể xác minh trực tiếp – không lo làm giả hoặc copy từ lô hàng khác khi kiểm tra chéo.
Lý do 2 – Hóa đơn VAT khớp pháp nhân: Hệ thống ERP của doanh nghiệp FDI yêu cầu thông tin nhà cung cấp nhất quán từ bước chào thầu đến thanh toán. Mua qua nhiều đại lý tạo ra nhiều pháp nhân khác nhau trên hệ thống – cực kỳ phức tạp khi đối chiếu kiểm toán.
Lý do 3 – Cam kết tiêu chuẩn kỹ thuật có thể kiểm chứng: Nhà sản xuất trực tiếp có thể cung cấp datasheet nguyên liệu từ nhà cung cấp hạt nhựa lớn (TPC Vina, SCG, PTT) – bằng chứng khách quan về tỷ lệ nhựa nguyên sinh và phụ gia UV. Đại lý trung gian không thể cung cấp tài liệu này.
Lý do 4 – Tốc độ xử lý đơn hàng bổ sung cực nhanh: KCN thường cần bổ sung thùng rác đột xuất khi có doanh nghiệp mới vào hoạt động hoặc trước ngày thanh tra. Nhà sản xuất có sẵn kho hàng lớn, xuất hàng ngay trong ngày – đại lý phải chờ điều phối mất 1–3 ngày.
Lý do 5 – Dịch vụ kỹ thuật hậu mãi trực tiếp: Khi thùng rác có vấn đề phát sinh (nứt bất thường, phai màu sớm), nhà sản xuất có thể xác định ngay lỗi do mẻ khuôn và xử lý đổi mới tại chỗ. Đại lý thường đùn đẩy trách nhiệm và mất nhiều thời gian chờ đợi phản hồi.
Tổng Kết: Checklist Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Thùng Rác Cho KCN Bình Dương
| Tiêu chí đánh giá | Môi Trường Bình Dương | Đại lý thông thường |
|---|---|---|
| CO/CQ gốc từ xưởng sản xuất | ✅ Đầy đủ, cam kết chuẩn xác | ⚠️ Tùy trường hợp, khó xác minh |
| Hóa đơn VAT đúng pháp nhân sản xuất | ✅ Đồng nhất trên hệ thống ERP | ⚠️ Xuất theo pháp nhân đại lý thương mại |
| Giao hàng trong ngày (Hàng HDPE sẵn) | ✅ Giao xe tải tốc hành trong vài giờ | ❌ Chờ gom hàng từ 1–3 ngày |
| Tùy chỉnh màu RAL theo thiết kế | ✅ Hỗ trợ từ số lượng 50 thùng | ❌ Chỉ bán màu có sẵn |
| In dập logo, mã QR quản lý rác | ✅ Thiết kế và in từ đơn 100 thùng | ❌ Không hỗ trợ gia công thêm |
| Datasheet kiểm định nguyên liệu nhựa | ✅ Cung cấp minh bạch từ nhà cung ứng hạt | ❌ Không có tài liệu kỹ thuật gốc |
| Bảo hành chính hãng đóng dấu đỏ | ✅ Văn bản rõ ràng 12–24 tháng | ⚠️ Dấu của đại lý, rủi ro khi đại lý giải thể |
| Hỗ trợ lập sơ đồ bố trí mặt bằng | ✅ Khảo sát và lên sơ đồ miễn phí | ❌ Chỉ giao nhận đơn thuần |
| Mức giá tận xưởng tốt nhất | ✅ Giá gốc, không chi phí trung gian | ❌ Đội giá qua các cấp biên lợi nhuận đại lý |
| Năng lực cung ứng lớn 500-2000 thùng | ✅ Đáp ứng hoàn hảo theo tiến độ thầu | ⚠️ Phụ thuộc lớn vào lượng hàng lưu kho đại lý |
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Từ Ban Quản Lý KCN và Doanh Nghiệp FDI
Tùy thuộc vào vị trí đặt trong KCN. HDPE chính phẩm có phủ UV (120L/240L) là lựa chọn tối ưu về chi phí–hiệu năng cho khu vực phân xưởng sản xuất, hành lang trong nhà và khu ăn uống – tuổi thọ 5–8 năm với giá xưởng cực tốt chỉ từ 350.000đ/thùng. Dòng Composite cao cấp thích hợp hơn cho khu vực đại diện, sảnh đón, lối vào chính, cổng KCN hoặc khu hành chính – bề mặt láng mịn thẩm mỹ, chịu va đập tốt hơn hẳn, giá xưởng từ 1.296.000đ/thùng. Nhiều KCN lớn hiện tại đang chọn giải pháp kết hợp cả hai dòng theo từng khu vực chức năng riêng biệt.
Với 500 thùng mẫu HDPE màu sắc tiêu chuẩn (luôn sẵn kho): Môi Trường Bình Dương hỗ trợ giao nhanh toàn bộ trong vòng 1–2 ngày làm việc, chia làm 3–4 chuyến xe tải điều phối liên tục. Đối với 500 thùng mẫu HDPE màu sắc tùy chỉnh theo yêu cầu doanh nghiệp hoặc dòng chất liệu composite đổ khuôn: Thời gian sản xuất và bàn giao hoàn thiện dao động từ 5–8 ngày làm việc kể từ khi hai bên chốt hợp đồng và nhận tiền đặt cọc. Khuyến nghị quý khách nên đặt hàng trước từ 10–14 ngày khi có kế hoạch nghiệm thu mở rộng KCN để đảm bảo chất lượng kỹ thuật tốt nhất.
Có. Môi Trường Bình Dương thường xuyên triển khai các hợp đồng cung ứng dài hạn cho đối tác KCN lớn với 3 đặc quyền ưu đãi: Giữ cố định mức giá trong từng quý (chỉ điều chỉnh nếu biến động giá nhựa toàn cầu vượt quá 10%), ưu tiên tuyệt đối lịch chạy khuôn xuất xưởng, áp dụng thêm mức chiết khấu từ 2–5% trên tổng giá trị đơn lẻ, đồng thời hỗ trợ cử nhân sự thay thế thùng lỗi, hỏng hóc phát sinh trong vòng 48 giờ. Hình thức này rất phù hợp với ban quản lý cần bổ sung thùng rác liên tục khi có doanh nghiệp mới thuê xưởng hoặc thay thế định kỳ.
Hoàn toàn linh hoạt tùy thuộc theo thỏa thuận ký kết. Đối với các đơn hàng B2B có giá trị trên 50 triệu đồng, chúng tôi áp dụng chính sách: Khách hàng đặt cọc trước 30–50% giá trị hợp đồng ngay khi ký, thanh toán phần 50–70% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa và hoàn tất ký biên bản nghiệm thu tại nhà máy. Đối với dạng hợp đồng cung ứng dài hạn, việc quyết toán sẽ thực hiện cuốn chiếu theo từng đợt giao thực tế, hệ thống sẽ xuất hóa đơn VAT điện tử tương ứng mỗi đợt để khớp quy trình kế toán ERP của doanh nghiệp FDI.
Dịch vụ này được cung cấp hoàn toàn miễn phí cho tất cả các đơn hàng có số lượng từ 100 thùng trở lên. Đội ngũ kỹ sư môi trường của chúng tôi sẽ trực tiếp khảo sát và tư vấn số lượng chính xác dựa trên diện tích, mật độ công nhân của từng nhà xưởng; lập sơ đồ vị trí phân bổ theo đúng quy chuẩn mã màu phân loại rác tại nguồn TCVN 9664:2013; đồng thời cử nhân sự bốc dỡ, đặt thùng rác chuẩn vị trí theo sơ đồ trong ngày bàn giao hàng. Dịch vụ giá trị gia tăng này giúp KCN dễ dàng đạt nghiệm thu hạng mục môi trường khi cơ quan chức năng kiểm tra định kỳ.
Công Ty TNHH TMDV SX XNK Môi Trường Bình Dương
📍 Văn phòng: 21/6 Khu phố Thắng Lợi 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
🏭 Xưởng sản xuất: 181/29 Đường An Phú 18, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương
📞 Hotline/Zalo: 0917 298 509 – 0902 824 099 – 0274 651 2543
🌐 Website: congtymoitruongbinhduong.vn